
Phụ kiện cho AGV, AMR
SKU: iSWV00928-00627-A130-MADT-□A
Module bánh lái toàn hướng tích hợp 5-trong-1: motor đi 294W + motor lái 195W + driver + giảm tốc + bánh PU Ø130mm
Tải đơn bánh ≤100 kg, tốc độ định mức 1.9 m/s, tối đa 2.2 m/s — vượt dốc và chướng ngại vật linh hoạt
Di chuyển toàn hướng 360°: sang ngang, đi chéo, xoay tại chỗ — thân robot không đổi hướng khi quẹo
Encoder tuyệt đối đa vòng có pin backup — nhớ vị trí zero sau mất điện, bật lại dùng ngay không cần homing
Hỗ trợ EtherCAT CiA402 (CSP/CSV/PP/PV/PT/HM, 100Mbps) hoặc CANopen 1Mbps tùy variant A/E
Điện áp DC 48V, bảo vệ IP54 (mô-đun đi), trọng lượng 4.7 kg — phù hợp robot người bánh xe và robot phục vụ
Kinco iSWV là module bánh xe lái toàn hướng tích hợp 5-trong-1 dạng đứng, kết hợp hoàn hảo mô-đun đi chạy (294W) và mô-đun bẻ lái (195W) trong một khối kết cấu hoàn chỉnh. Tải trọng đơn bánh đến 100 kg, trang bị bánh PU Ø130mm, vận tốc max đạt 2.2 m/s. Hỗ trợ mạng truyền thông công nghiệp EtherCAT (chạy profile CiA402) và CANopen — giải pháp đỉnh cao cho các chassis robot người bánh xe (wheeled humanoid), robot phục vụ và dòng AMR thế hệ mới.
| Thông số hệ thống | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Tổng quan module tích hợp | |
| Mã model sản phẩm | iSWV00928-00627-A130-MADT-□A |
| Điện áp nguồn động lực | DC 48 V |
| Điện áp mạch logic điều khiển | DC 24V / 0.5A (tùy chọn gá đặt) |
| Tải trọng đơn bánh tối đa | ≤ 100 kg |
| Tốc độ dài định mức | 1.9 m/s |
| Tốc độ dài tối đa | 2.2 m/s |
| Đường kính & Bề rộng lốp bánh | Ø 130 mm · Rộng 30 mm |
| Vật liệu lốp bánh xe | Polyurethane (PU), độ cứng tiêu chuẩn 85A ± 2 |
| Tổng trọng lượng module | 4.7 kg |
| Chu kỳ làm việc tiêu chuẩn | S3-10min-60% (10 phút/chu kỳ, 60% thời gian chạy liên tục) |
| Ngưỡng cảnh báo quá áp | 68 ± 2 V DC |
| Ngưỡng cảnh báo thấp áp | 18 ± 2 V DC |
| Giao thức mạng Variant A | RS-485 Modbus RTU (115.2 kbps) + CANopen (1 Mbps) |
| Giao thức mạng Variant E | RS-485 Modbus RTU (115.2 kbps) + EtherCAT (CiA402 · 100 Mbps) |
| Chế độ vận hành EtherCAT | CSP / CSV / PP / PV / PT / HM (Chuẩn CiA402) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 °C ~ 40 °C |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 90% RH, không đọng sương bám bo mạch |
| Mô-đun đi (Walking Motor) — iGML06010-00928-A130-MADT-□A | |
| Công suất định mức motor | 294 W |
| Dòng điện định mức (Arms) | 8.5 A |
| Mô-men định mức gốc motor | 1 N·m @ 2800 rpm |
| Dòng điện giới hạn tối đa (Arms) | 25 A |
| Mô-men định mức (Sau giảm tốc) | 9 N·m |
| Tốc độ quay trục (Sau giảm tốc) | 280 rpm |
| Công suất định mức đầu ra tại bánh | 264 W |
| Cấp bảo vệ phần cứng walking | IP54 |
| Cấp cách điện động cơ | F |
| Chế độ hãm dừng bánh | Mạch hãm tiêu tán tái sinh tích hợp sẵn bên trong |
| Mô-đun lái (Steering Motor) — iGMH06809-00627-LADR-□A | |
| Công suất định mức motor lái | 195 W |
| Dòng điện định mức (A) | 6.5 A |
| Mô-men bẻ lái định mức motor | 0.75 N·m @ 2500 rpm |
| Dòng điện đỉnh tối đa (Arms) | 14.3 A |
| Mô-men định mức (Sau giảm tốc) | 6 N·m @ 277 rpm |
| Mô-men xoắn đỉnh trục bẻ lái | 13.5 N·m |
| Tốc độ quay góc lái tối đa | 330 rpm |
| Công suất định mức trục lái | 174 W |
| Trọng lượng mô-đun bẻ lái độc lập | 0.88 kg |
| Cấp bảo vệ mô-đun bẻ lái | IP20 |
Kinco iSWV thiết lập một chuẩn mực công nghệ hoàn toàn mới bằng việc cung cấp giải pháp **bánh lái tích hợp cấu trúc đứng hoàn chỉnh đầu tiên trên thế giới** cho phân khúc robot di động cao cấp và robot người sinh học. Điểm mấu chốt tạo nên sự khác biệt vượt trội của mã iSWV00928 chính là hạ tầng **hỗ trợ mạng công nghiệp EtherCAT chuẩn profile CiA402** tốc độ cao, mang lại dải lệnh điều khiển vị trí/vận tốc mượt mà, đồng bộ thời gian thực tuyệt đối với chu kỳ quét vòng lặp của bo mạch chủ, bứt phá giới hạn về mặt phần cứng so với các dòng bánh lái CANopen thông thường trên thị trường.
Sản phẩm phân phối chính ngạch bởi Kinco.vn, cam kết hỗ trợ tính toán giải pháp kỹ thuật, đầy đủ hóa đơn chứng từ CO/CQ xuất xưởng và bảo hành chính hãng 12 tháng.
| Mã hệ thống sản phẩm | Kích thước bánh | Tải đơn tối đa | Vận tốc dài | Tích hợp sẵn |
|---|---|---|---|---|
| iSWV00928-00627-A130-MADT-AA | Ø130 mm | ≤ 100 kg | 2.2 m/s | RS485 + CANopen |
| iSWV00928-00627-A130-MADT-EA | Ø130 mm | ≤ 100 kg | 2.2 m/s | RS485 + EtherCAT |
✦ Model đang xem | ■ = Ký hiệu Left/Right đối xứng cơ gầm xe | Dải điện áp động lực đầu vào chung toàn series: DC 24V – 60V
Đội ngũ kỹ sư tự động hóa phân phối chính hãng sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán chọn phân bổ tải trọng phân tán tĩnh gầm, tư vấn cấu hình mạng EtherCAT/CANopen và hỗ trợ cung cấp file code mẫu SDK điều khiển bẻ hướng lái, di chuyển sang ngang miễn phí:
Thông số kỹ thuật